MỘT SỐ THUẬT NGỮ ÂM NHẠC (phần 1)

MỘT SỐ THUẬT NGỮ ÂM NHẠC (phần 1)

MỘT SỐ THUẬT NGỮ ÂM NHẠC (phần 1)

Piano Fun - Mua bán đàn Piano - Guitar - Lớp học đàn
facebook
Thống kê truy cập
MỘT SỐ THUẬT NGỮ ÂM NHẠC (phần 1)
MỘT SỐ THUẬT NGỮ ÂM NHẠC (phần 1)
adante, cương quyết, sức mạnh mẽ, doloroso, piano, nhẹ, aucostic

Sau đây là các thuật ngữ và cách viết tắt của nó - tất cả các danh từ là tiếng Ý. Các thuật ngữ thường dùng trong các bản nhạc piano, các bạn có thể thấy các thuật ngữ và các ký hiệu này hầu hết trong các bản classic piano.

Danh từ về màu sắc khi diễn xuất:

  1.  Affenose: thân mật.
  2.  Agitato: xao xuyến.
  3.  Conanima: có hồn.
  4.  Risolato: cương quyết.
  5.  Sostenuto: nâng lên.
  6.  Energico: sức mạnh mẽ.
  7.  Religioso: thành kính.
  8.  Tristamente: buồn rầu.
  9.  Con Delicatezza: thanh nhã.
  10.  Con Dolone: đau thương.
  11.  Disperato: tuyệt vọng.
  12.  Dolee (Doleissimo): êm ái.
  13.  Doloroso: đau khổ.
  14.  Malinconico: sầu.
  15.  Con Brio (Brioso): lanh lẹ.
  16.  Espressimo: thêm ý vào.
  17.  Con Fioco: nhiệt liệt.
  18.  Con Spirito: ý nhị hơn.
  19.  Gragioto: diễm lệ.
  20.  Maetoso: uy nghiêm.

Danh từ về cường độ:

  1.  Piano(p) : nhẹ
  2.  Pianissimo(pp và ppp) : rất nhẹ và cực kỳ nhẹ.
  3.  Meggo piano(mp) : nhẹ vừa phải.
  4.  Forte(f) : mạnh.
  5.  Forte piano (fp) : mạnh đến nhẹ chuyển tiếp.
  6.  Sforzando (sfz) : mạnh riêng cho âm điệu được ghi.
  7.  Sforzando piano (sfp) : nhẹ riêng cho âm điệu được ghi.
  8.  Sforzando forte (sff) : mạnh hơn cho âm điệu được ghi.
  9.  pìu forte (pìu f) : mạnh thêm 1 chút.
  10.  Sempre pp (Sem pp) : luôn luôn rất nhẹ.
  11.  Piano Subito (p sub) : nhẹ đột ngột.
  12.  Crescendo (CRESC...) và dấu <: mạnh dần lên.
  13.  Meggo forte(f) :mạnh vừa phải.
  14.  Fortissimo(ff và fff) : mạnh lắm và cực kỳ mạnh.
  15.  Poco piano(poco p) : hơi nhẹ.
  16.  Poco forte (poco f) : hơi mạnh.
  17.  Decrescendo (DECRESC...) và dấu >: nhẹ dần xuống.
  18.  : khoảng giữa mạnh, 2 đầu nhẹ.
  19.  >p<: khoảng giữa nhẹ, 2 đầu mạnh.


 

Danh từ chỉ định về tốc độ:

  1.  Grave: từ từ….trịnh trọng (tempo: 40-43)
  2.  Largo: chậm…. rộng rãi (tempo: 44-47)
  3.  Laghetto: hoi chậm, rộng rãi (tempo: 48-51)
  4.  Adagno và Lanto: chậm (tempo: 52-59)
  5.  Andante: khoan thai (tempo: 60-65)
  6.  Andantino: hơi khoan thai (tempo: 66-75)
  7.  Moderato: vừa phải (tempo: 80-99)
  8.  Allegretto: bắt đầu hơi nhanh (tempo: 100-115)
  9.  Allegrio: nhanh hơn (116 trở đi).


 

Danh từ bổ túc về tốc độ:

  1.  Poco: ít.
  2.  Poco Apoco: từ từ thêm hoặc bớt.
  3.  Pìu: hơn
  4.  Animato: linh hoạt.
  5.  Slargando: rộng ra.
  6.  Staccato: tách ra.
  7.  Motopiu: hơn lên nhiều.
  8.  Non molto: đừng nhiều quá.
  9.  Quesi: gần như.
  10.  Crescendo (Cresc.): mạnh dần.
  11.  Descrescendo (Decrese): yếu dần.
  12.  Diminuendo (Dim): giảm dần.
  13.  Morendo (Mor): tắt dần.
  14.  Senzatempo: không giữ nhịp.

Danh từ về tốc độ hành nhạc thường được ghi riêng cho từng câu nhạc trong bài:

  1.  Ritarddondo (Rit…): chậm lại.
  2.  Rallentendo (Rall…): chậm dần.
  3.  Poco lento: hơi chậm.
  4.  Accelerando (Accel…): mau lên.
  5.  Ritemnito: giữ lại.
  6.  Stretto: dồn dập.
  7.  Strirgendo: dồn gấp.
  8.  Adlibitum (Adlib.): tùy ý.
  9.  Atempo: trở lại tốc độ chính.
  10.  Commodo: cởi mở.