wǒ men jīn [G]shēng yǒu [D]yuán zài lù shàng [Em]
zhī yào wǒ [C]men bǐ [D]cǐ yǒng bù wàng [G]
péng yǒu a [C]ràng wǒ [D]men yī qǐ láo [G]láo míng [D]jì yā [Em]
bié zài hū [C]nà yī [D]xiē yōu hé shāng [Em]
Miền biển [Am] Đông, xa tắp nơi [E] chân trời
Người dân ở [Am] đó lầm than đói [E] nghèo
[Am] Từ đau thương người đi khắp năm châu
Lòng tin mặt trời chân lý sáng soi rọi [F] chiếu tới dân [Am] mình
