Contents
Thông tin Đàn Đàn Organ Yamaha PSR–E473
Đàn Organ Yamaha PSR–E473 có 61 phím đàn cảm ứng lực rất hợp cho người mới. sản phẩm đã được giới chuyên gia nhận định đây là một nhạc cụ chuyên nghiệp. Rất hữu dụng để mixing, mastering, làm nhạc EDM, thu âm hay đơn giản là làm clip cover tùy thích.
Phiên bản mới với bộ điều khiển tinh gọn cùng những tính năng vượt trội tạo nên bước đột phá quan trọng trong thị trường nhạc cụ hiện nay.
Đẳng cấp mang tầm của dòng sản phẩm cao cấp chuyên nghiệp nhưng có mức giá cực mềm. Liệu có phải là tiêu chí mà bạn và đại đa số người dùng đều đang tìm kiếm? Đàn Organ Yamaha PSR–E473 sở hữu tất cả những ưu điểm này.
Một chiếc đàn không chỉ thu hút người dùng nhờ vào vẻ ngoài sang trọng, bắt mắt. Mà còn thuyết phục bạn nhờ vào hiệu năng siêu khủng của nó. Hãy thử và trải nghiệm để khám phá thêm những ưu điểm khác của nó nhé.
Những Tính Năng Hiện Đại Của Đàn Đàn Organ Yamaha PSR–E473
Chất lượng âm thanh xuất sắc của E473
Đàn Organ Yamaha PSR E473 có chất lượng âm thanh xuất sắc. Đồng thời ở phiên bản mới này, nhà sản xuất đã cho bổ sung các hiệu ứng và tăng cường hàng loạt styles đa dạng. Từ Âu sang Á nó đều đáp ứng mọi thể loại nhạc mà bạn thích.
Sở hữu tính năng phản hồi nhạc cụ trung thực cùng mức độ phân giải âm thanh cao. Dung lượng bộ nhớ tăng giúp bạn có thêm không gian thoải mái lưu trữ hơn.
Nó còn được trang bị chức năng Super Articulation Lite thông minh. Với khả năng mô phỏng âm thanh thực tế của từng nhạc cụ vô cùng chân thực. Chẳng hạn bạn chọn mô phỏng tiếng guitar, bạn có thể tái tạo âm thanh tiếng Harmonica trên đàn guitar. Hay tiếng kéo sâu trên đàn violin và hiệu ứng âm thanh đặc biệt trên nhiều nhạc cụ khác.
Sở hữu Đàn Organ Yamaha PSR E473 trong tay. Bạn có thể cảm nhận vẹn nguyên những thanh âm ấm áp nhất, chân thật nhất và tinh tế nhất.
Bảng điều khiển của PSR E473 đã được tối ưu hóa
Đàn Organ PSR E473 Yamaha đã cập nhật bảng điều khiển cùng với màn hình LCD hiện đại. Thay thế dần bàn phím số và bổ sung nút truy cập danh mục trực tiếp. Hơn nữa bảng điều khiển đã được tối ưu hóa bằng giọng nói.
Chỉ bằng một lần chạm bạn có thể thực hiện các tác vụ đã lưu từ trình điều khiển.
Bổ sung những tính năng hiện đại mới
Với khả năng kết nối và chia sẻ vô tận. Đàn Organ Yamaha PSR E473 cung cấp các tùy chọn kết nối có đầy đủ các tính năng cần thiết để rèn luyện, chơi và biểu diễn.
Bạn có thể tách âm và gán âm linh hoạt theo kiểu đơn âm sắc. Nghĩa là bạn có thể thưởng thức toàn bộ hiệu ứng âm thanh của cả hai bên trái phải. Bạn có thể lắng nghe trọn vẹn âm thanh cùng lúc của cả hai bên đã được hợp lại làm một.
Thoải mái sáng tạo với hiệu ứng chuyển động trực quan. Hiện thực hóa âm thanh từ trong suy nghĩ của bạn.
Cơ chế thu phát âm thanh hoạt động rất êm mượt. Bạn có thể thu lại âm thanh từ bên ngoài bằng đầu vào AUX, micro hoặc tải file từ USB. Kết nối đơn giản và nhanh chóng để bạn tha hồ sáng âm nhạc theo cách mình muốn.
Ngoài ra, bạn có thể dùng micro cắm vào cổng mic input để ca hát khi chơi đàn. Đặc biệt hơn, bạn có thể dùng ứng dụng Rec’n’Share để kết nối âm nhạc với thế giới. Chia sẻ âm nhạc theo cách của bạn- dấu ấn của bạn.
Thông số đàn Organ Yamaha PSR-E473
Body | Color | Black |
---|---|---|
Dimensions | Width | 992 mm (39-1/16”) |
Height | 136 mm (5-3/8”) | |
Depth | 404 mm (15-7/8”) | |
Weight | Weight | 7.0 kg (15 lb, 7 oz) (not including batteries) |
Keyboard | Number of Keys | 61 |
Touch Response | Yes (Soft, Medium, Hard, Fixed) | |
Type | Organ-style | |
Other Controllers | Pitch Bend | Yes |
Art. Switches | Yes | |
Control Knobs | 2 | |
Display | Type | LCD |
Backlight | Yes | |
Panel | Language | English |
Tone Generation | Tone Generating Technology | AWM Stereo Sampling |
Polyphony | Number of Polyphony (Max.) | 64 |
Preset | Number of Voices | 820 (294 Panel Voices + 28 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 458 XGlite Voices) |
Featured Voices | 3 Live! Voices, 9 Sweet! Voices, 6 Cool! Voices, 14 Super Articulation Lite Voices | |
Compatibility | GM | Yes |
XGlite | Yes | |
Types | DSP | DSP1: 41 types, DSP2: 12 types |
Reverb | 12 types | |
Chorus | 5 types | |
Master EQ | 4 types | |
Functions | Dual/Layers | Yes |
Split | Yes | |
Melody Suppressor | Yes (w/ pan adjustment) | |
Crossfade | Yes (between Internal Sound and External Audio) | |
Preset | Number of Preset Styles | 290 |
Fingering | Multi finger, Smart Chord | |
Style Control | ACMP ON/OFF, SYNC START, SYNC STOP, START/STOP, INTRO/ENDING/rit., MAIN/AUTO FILL, TRACK ON/OFF | |
Other Features | One Touch Setting (OTS) | Yes |
Expandability | Expansion Style | 10 |
Compatibility | Style File Format (SFF) | |
Preset | Number of Groove | 35 |
Number of Sections | 5 (4 Sections + 1 Musical Climax/Ending) | |
Preset | Number of Preset Songs | 30 |
Recording | Number of Songs | 10 |
Number of Tracks | 6 (5 Melody + 1 Style/Groove Creator) | |
Data Capacity | Approx. 19,000 notes (when only “melody” tracks are recorded) | |
Compatible Data Format | Playback | SMF (Formats 0 & 1) |
Recording | Original File Format (SMF 0 conversion function) | |
Recording Time (max.) | 80 minutes (approx. 0.9 GB) per Song | |
Format | Playback | WAV (44.1 kHz, 16 bit, stereo) |
Recording | WAV (44.1 kHz, 16 bit, stereo) | |
Loại lấy mẫu | Một lần, vòng lặp | |
Mẫu (Đặt trước/Người dùng) | 4 | |
Thời gian lấy mẫu | Xấp xỉ. 9,6 giây | |
Nguồn lấy mẫu | Aux IN, MIC INPUT, giao diện âm thanh USB, tập tin định dạng WAV | |
Định dạng lấy mẫu | Định dạng tệp gốc (16 bit, âm thanh nổi) | |
Tốc độ lấy mẫu | 44,1 kHz | |
Giao diện âm thanh USB | 44,1 kHz, 16 bit, âm thanh nổi | |
Sự đăng ký | Số nút | 4 (x 8 ngân hàng) |
Điều khiển | Đông cứng | |
Kiểm soát tổng thể | máy đếm nhịp | Đúng |
Phạm vi thời gian | 11 – 280 | |
Chuyển đổi | -12 đến 0, 0 đến +12 | |
điều chỉnh | 427,0 – 440,0 – 453,0 Hz (khoảng tăng 0,2 Hz) | |
Nút quãng tám | Đúng | |
Loại thang đo | 5 loại | |
Điều khoản khác | Nút PIANO | Có (Nút Grand di động) |
Cac chưc năng khac | Mega Boost, Hiệu ứng chuyển động (57 loại) | |
Tiếng nói | Hòa âm/Tiếng vọng | 26 loại |
hợp âm rải | 152 loại | |
Kho | Bộ nhớ trong | Xấp xỉ. 1,72 MB |
Ổ đĩa ngoài | Ổ đĩa flash USB | |
Kết nối | CỔNG DC | 12 V |
BÊN TRONG | Giắc cắm mini âm thanh nổi x 1 | |
Tai nghe | Giắc cắm điện thoại âm thanh nổi tiêu chuẩn x 1 | |
Duy trì bàn đạp | Đúng | |
USB ĐẾN THIẾT BỊ | Đúng | |
USB ĐẾN MÁY CHỦ | Đúng | |
ĐẦU RA | Giắc cắm điện thoại tiêu chuẩn x 2 | |
Cái mic cờ rô | Giắc cắm điện thoại tiêu chuẩn x 1 | |
Bộ khuếch đại | 6 W + 6 W | |
Diễn giả | 12 cm x 2 | |
Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn AC PA-150 hoặc loại tương đương được Yamaha khuyên dùng hoặc sáu pin kiềm (LR6), mangan (R6) hoặc Ni-MH (HR6) cỡ “AA” | |
Sự tiêu thụ năng lượng | 9 W (Khi sử dụng bộ chuyển đổi AC PA-150) | |
Chức năng tự động tắt nguồn | Tắt/5/10/15/30/60/120 (phút) | |
Phụ kiện đi kèm | Âm nhạc nghỉ ngơi | Đúng |
Sách bài hát | Tải xuống từ trang web của Yamaha |